Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_20191125_090850.jpg IMG_4673.jpg Truong_Tieu_hoc_Thi_Tran_Vu_Quang_Ha_Tinh_tap_huan_Vnen_20151.flv Truong_Tieu_hoc_Thi_Tran_Vu_Quang_Ha_Tinh_tap_huan_Vnen_2015.flv PDP_11.flv Aaaaaaaaaaa1.flv Aaaaaaaaaaa.flv LUYEN_NGHE_TIENG_ANH_2.mp3 LUYEN_NGHE_TIENG_ANH_1.mp3 00_LOI_NOI_DAU__LUYEN_KY_NANG_NGHE_VA_VIET_CHINH_TA.mp3 IMG_4135.jpg IMG_4131.jpg IMG_4259.jpg IMG_4280.jpg IMG_4268.jpg IMG_4204.jpg Chao_mung_DH__Dang_bo.flv Vannghe.flv PDP_1.flv WP_20151106_15_52_12_Pro.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    KT DS 9 Chuong III

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Văn Kỷ
    Ngày gửi: 07h:35' 04-08-2012
    Dung lượng: 27.8 KB
    Số lượt tải: 139
    Số lượt thích: 0 người

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
    CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 9
    Cấp độ

    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    Phương trình, hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
    Nhận biết được PT, HPT bậc nhất hai ẩn
    Biết được nhiệm tổng quát của PT bậc nhất hai ẩn
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ
    2
    1
    10%
    
    2
    1
    10%
    
    
    
    
    
    4
    2
    20%
    
    Cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
    
    Biết giải HPT bậc nhất hai ẩn
    Vận dụng cách giải hệ PT bậc nhất hai ẩn để tìm các tham số trong PT, trong bài toán có liên quan
    Tìm được tham số m để cặp số (x0;y0) thoả mãn đk cho trước
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ
    
    
    1
    0,5
    5%
    2
    2
    20%
    1
    0.5
    5%
    
    
    1
    1
    10%
    5
    4
    40%
    
    Đồ thị phương trình bậc nhất hai ẩn
    
    Biết kiểm tra nghiệm của HPT bậc nhất hai ẩn. Biết tìm nghiệm của HPT bằng đồ thị
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ
    
    
    2
    1
    10%
    
    


    
    
    
    2
    1
    10%
    
    Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
    
    
    Vận dụng cách giải bài toán bằng cách lập HPT để tìm nghiệm nguyên
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ
    
    
    
    
    
    1
    3
    30%
    
    
    1
    3
    30%
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ
    2
    1
    10%
    7
    4,5
    35%
    2
    3,5
    35%
    1
    1
    10%
    12
    10
    100%
    
    


















    KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III
    Họ và tên:……………………………………………… Môn: Đại số -
    Lớp 9…..….
    Điểm
    Lời phê của giáo viên
    
    


    

    
    Đề:
    Phần I: Trắc nghiệm khách quan: (4điểm)
    Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời em cho là đúng:
    1} Phương trình x – 3y = 2 cùng với phương trình nào trong các phương trình sau đây lập thành một hệ phương trình vô nghiệm:
    A. 2x – 6y = 4 B. 2x – 6y = 2 C. 2x + 3y = 1 D. x + 2y = 11
    2) Cặp số ( 2 ; 1 ) là một nghiệm của phương trình nào sau đây:
    A. x + y = 4 B. 2x + y = 5 C. 2x + y = 3 D. x + 2y = 3
    3) Hệ phương trình :  có nghiệm là:
    A. ( 2 ; 1 ) B. ( -2 ; -1 ) C. ( 2 ; -1 ) D. ( 3 ; 1 )
    4) Hai đường thẳng y = ( k+1 ) x + 3 ; y = (3 – 2k) x + 1 song song khi
    A. k = 0 B. k =  C. k =  D. k = 
    5) Phương trình 3x – 2y = 5 có nghiệm là
    A. (1;-1) B.(5;-5) C.(1;1) D(-5;5).
    6) Tập nghiệm của phương trình 2x – 0y = 5 được biểu diễn bởi các đường thẳng
    A. y = 2x – 5 B. y =  C. y = 5 – 2x D. x =  .
    7) Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm ?
    A. B.  C.  D.
    8) Hai hệ phương trình là tương đương khi k bằng:
    A. 3 B. -3 C. 1 D. -1
    Phần II: Tự luận: (6điểm)
    Bài 1: (2điểm) Giải các hệ phương trình sau:

    a)  b)
    Bài 2: (3điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:
    Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 46 mét,
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓