Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
KT DS 9 Chuong III

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Kỷ
Ngày gửi: 07h:35' 04-08-2012
Dung lượng: 27.8 KB
Số lượt tải: 139
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Kỷ
Ngày gửi: 07h:35' 04-08-2012
Dung lượng: 27.8 KB
Số lượt tải: 139
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 9
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Phương trình, hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Nhận biết được PT, HPT bậc nhất hai ẩn
Biết được nhiệm tổng quát của PT bậc nhất hai ẩn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2
1
10%
2
1
10%
4
2
20%
Cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Biết giải HPT bậc nhất hai ẩn
Vận dụng cách giải hệ PT bậc nhất hai ẩn để tìm các tham số trong PT, trong bài toán có liên quan
Tìm được tham số m để cặp số (x0;y0) thoả mãn đk cho trước
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1
0,5
5%
2
2
20%
1
0.5
5%
1
1
10%
5
4
40%
Đồ thị phương trình bậc nhất hai ẩn
Biết kiểm tra nghiệm của HPT bậc nhất hai ẩn. Biết tìm nghiệm của HPT bằng đồ thị
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2
1
10%
2
1
10%
Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
Vận dụng cách giải bài toán bằng cách lập HPT để tìm nghiệm nguyên
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1
3
30%
1
3
30%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ
2
1
10%
7
4,5
35%
2
3,5
35%
1
1
10%
12
10
100%
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III
Họ và tên:……………………………………………… Môn: Đại số -
Lớp 9…..….
Điểm
Lời phê của giáo viên
Đề:
Phần I: Trắc nghiệm khách quan: (4điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời em cho là đúng:
1} Phương trình x – 3y = 2 cùng với phương trình nào trong các phương trình sau đây lập thành một hệ phương trình vô nghiệm:
A. 2x – 6y = 4 B. 2x – 6y = 2 C. 2x + 3y = 1 D. x + 2y = 11
2) Cặp số ( 2 ; 1 ) là một nghiệm của phương trình nào sau đây:
A. x + y = 4 B. 2x + y = 5 C. 2x + y = 3 D. x + 2y = 3
3) Hệ phương trình : có nghiệm là:
A. ( 2 ; 1 ) B. ( -2 ; -1 ) C. ( 2 ; -1 ) D. ( 3 ; 1 )
4) Hai đường thẳng y = ( k+1 ) x + 3 ; y = (3 – 2k) x + 1 song song khi
A. k = 0 B. k = C. k = D. k =
5) Phương trình 3x – 2y = 5 có nghiệm là
A. (1;-1) B.(5;-5) C.(1;1) D(-5;5).
6) Tập nghiệm của phương trình 2x – 0y = 5 được biểu diễn bởi các đường thẳng
A. y = 2x – 5 B. y = C. y = 5 – 2x D. x = .
7) Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm ?
A. B. C. D.
8) Hai hệ phương trình là tương đương khi k bằng:
A. 3 B. -3 C. 1 D. -1
Phần II: Tự luận: (6điểm)
Bài 1: (2điểm) Giải các hệ phương trình sau:
a) b)
Bài 2: (3điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:
Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 46 mét,
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất