Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_20191125_090850.jpg IMG_4673.jpg Truong_Tieu_hoc_Thi_Tran_Vu_Quang_Ha_Tinh_tap_huan_Vnen_20151.flv Truong_Tieu_hoc_Thi_Tran_Vu_Quang_Ha_Tinh_tap_huan_Vnen_2015.flv PDP_11.flv Aaaaaaaaaaa1.flv Aaaaaaaaaaa.flv LUYEN_NGHE_TIENG_ANH_2.mp3 LUYEN_NGHE_TIENG_ANH_1.mp3 00_LOI_NOI_DAU__LUYEN_KY_NANG_NGHE_VA_VIET_CHINH_TA.mp3 IMG_4135.jpg IMG_4131.jpg IMG_4259.jpg IMG_4280.jpg IMG_4268.jpg IMG_4204.jpg Chao_mung_DH__Dang_bo.flv Vannghe.flv PDP_1.flv WP_20151106_15_52_12_Pro.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    DE TOAN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Văn Kỷ
    Ngày gửi: 07h:53' 04-08-2012
    Dung lượng: 297.2 KB
    Số lượt tải: 37
    Số lượt thích: 0 người
    Đề thi học sinh giỏi tỉnh Hải dương
    Môn Toán lớp 9 (2003 - 2004) (gian: 150 phút)
    Bài 1. (2,5 điểm)
    Giải phương trình:
    |xy ( x ( y + a| + |x2y2 + x2y + xy2 + xy ( 4b| = 0
    
    b = 
    Bài 2. (2,5 điểm)
    Hai phương trình:
    x2 + (a ( 1)x + 1 = 0 và x2 + (b + 1)x + c = 0 có nghiệm chung, đồng thời hai phương trình: x2 + x + a ( 1 = 0 và x2 + cx + b + 1 = 0 cũng có nghiệm chung.
    Tính giá trị của biểu thức
    Bài 3. (3,0 điểm)
    Cho hai đường tròn tâm O1 và tâm O2 cắt nhau tại A, B. Đường thẳng O1A cắt đường tròn tâm O2 tại D, đường thẳng O2A cắt đường tròn tâm O1 tại C.
    Qua A kẻ đường thẳng song song với CD cắt đường tròn tâm O1 tại M và cắt đường tròn tâm O2 tại N.
    Chứng minh rằng:
    1. Năm điểm B; C; D; O1; O2 nằm trên một đường tròn.
    2. BC + BD = MN.
    Bài 4. (2,0 điểm) Tìm các số thực x và y thỏa mãn x2 + y2 = 3 và x + y là một số nguyên.

    Đề thi học sinh giỏi tỉnh bình thuận
    Môn Toán lớp 9 (2003 - 2004) (Thời gian: 150 phút)
    Bài 1. (6 điểm)
    1. Chứng minh rằng:
    A =  là số nguyên.
    2. Tìm tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số  sao cho:
     với n là số nguyên lớn hơn 2.
    Bài 2. (6 điểm)
    1. Giải phương trình:
    
    2. Cho Parabol (P): y =  x2 và đường thẳng (d): y = x + 2.
    a. Vẽ (P) và (d) trên cùng hệ trục tọa độ Oxy.
    b. Gọi A, B là giao điểm của (P) và (d). Tìm điểm M trên cung AB của (P) sao cho diện tích tam giác MAB lớn nhất.
    c. Tìm điểm N trên trục hoành sao cho NA + NB ngắn nhất.
    Bài 3. (8 điểm)
    1. Cho đường tròn tâm O và dây cung BC không qua tâm O. Một điểm A chuyển động trên đường tròn (A khác B, C). Gọi M là trung điểm đoạn AC, H là chân đường vuông góc hạ từ M xuống đường thẳng AB. Chứng tỏ rằng H nằm trên một đường tròn cố định.
    2. Cho 2 đường tròn (O, R) và (O’, R’) với R’ > R, cắt nhau tại 2 điểm A, B. Tia OA cắt đường tròn (O’) tại C và tia O’A cắt đường tròn (O) tại D. Tia BD cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ACD tại E. So sánh độ dài các đoạn BC và BE.

    Đề thi tốt nghiệp thcs - tp. hải phòng
    Môn thi: Toán - Năm học 1999 - 2000
    Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
    A. Lý thuyết (2 điểm)
    Học sinh chọn 1 trong 2 câu sau:
    Câu 1.
    a. Hãy viết định nghĩa căn bậc hai số học của một số a ≥ 0. Tính:
    Tính
    b. Hãy viết định nghĩa về đường thẳng song song với mặt phẳng.
    Câu 2.
    a. Hãy viết dạng tổng quát hệ hai phưng trình bậc nhất hai ẩn số.
    b. Chứng minh: “Mọi góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đều là góc vuông”.
    B. Bài toán (8 điểm)
    Bắt buộc cho mọi học sinh.
    Bài 1. (2 điểm).
    a. Cho:
     
    Tính M + N và M x N.
    b. Tìm tập xác định của hàm số:
    
    c. Cho đường thẳng (d) có phương trình. Hãy tìm tọa độ các giao điểm của đường thẳng (d) với các trục tọa độ.
    Bài 2. (2 điểm).
    Trong một phòng có 288 ghế được xếp thành các dãy, mỗi dãy đều có số ghế như nhau. Nếu ta bớt đi 2 dãy và mỗi dãy còn lại thêm 2 ghế thì vừa đủ cho 288 người họp (mỗi người ngồi một ghế). Hỏi trong phòng đó có mấy dãy ghế và mỗi dãy có bao nhiêu ghế ?
    Bài 3. (4 điểm
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓